Bank name và swift code của các ngân hàng Việt Nam - 123itvn.com


Cộng đồng vui bựa status Tham gia đê

Bank name và swift code của các ngân hàng Việt Nam


Update liên tục danh sách tên và mã swift của các ngân hàng đang hoạt động tại Việt Nam


- Bank name là tên tiếng Anh được sử dụng cho các ngân hàng tại Việt Nam để hỗ trợ cho việc thanh toán trực tuyến ở trong và ngoài nước, trong đó phần lớn là giao dịch quốc tế.

- SWIFT là một tổ chức phi lợi nhuận hoạt động nhằm mục đích liên kết các ngân hàng trên giới thành một hệ thống với nhau. Mỗi ngân hàng thành viên sẽ được hệ thống SWIFT cấp cho một mã giao dịch cố định, hay còn gọi là swift code. Swift code được sử dụng như một công cụ để đảm bảo việc giao dịch an toán giữa các ngân hàng thành viên.

Bank name và swift code của các ngân hàng Việt Nam
Bank name và swift code của các ngân hàng Việt Nam


Danh sách Bank name / Swift code của các ngân hàng Việt Nam




STT Bank name / Tên ngân hàng Swift Code
1 Asia Commercial Joint Stock Bank (ACB)
Ngân hàng TMCP Á Châu
ASCBVNVX
2 Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam (Vietcombank)
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
BFTVVNVX
3 Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade (VietinBank)
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
ICBVVNVX
4 Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank (Techcombank)
Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
VTCBVNVX
5 Bank for Investment & Development of Vietnam (BIDV)
Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam
BIDVVNVX
6 Vietnam Maritime Commercial Joint Stock Bank (MaritimeBank)
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
MCOBVNVX
7 Vietnam Prosperity Joint Stock Commercial Bank (VPBank)
Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng
VPBKVNVX
8 Vietnam Bank For Agriculture and Rural Development (Agribank)
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Việt Nam
VBAAVNVX
9 Vietnam Export Import Commercial Joint Stock Bank (Eximbank)
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
EBVIVNVX
10 Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank (Sacombank)
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
SGTTVNVX
11 DongA Bank
Ngân hàng TMCP Đông Á
EACBVNVX
12 North Asia Commercial Joint Stock Bank (NASB)
Ngân hàng TMCP Bắc Á
NASCVNX
13 Australia and New Zealand Banking (ANZ Bank)
Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ Việt Nam
ANZBVNVX
14 Vietnam International Commercial Joint Stock Bank (VIB)
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam
VNIBVNVX
15 Vietnam Asia Commercial Joint Stock Bank (VietABank)
Ngân hàng TMCP Việt Á
VNACVNVX
16 Tien Phong Commercial Joint Stock Bank (TPBank)
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
TPBVVNVX
17 Military Commercial Joint Stock Bank (MB Bank)
Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội
MSCBVNVX
18 OceanBank
Ngân hàng TM TNHH MTV Đại Dương
OJBAVNVX
19 Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank (PG Bank)
Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex
PGBLVNVX
20 Lien Viet Post Joint Stock Commercial Bank (LienVietPostBank)
Ngân hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt
LVBKVNVX
21 Hongkong and Shanghai Banking Coporation (HSBC Bank (Vietnam))
Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam)
HSBCVNVX
22 Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank (SeABank)
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
SEAVVNVX
23 An Binh Commercial Joint Stock Bank (ABBank)
Ngân hàng TMCP An Bình
ABBKVNVX
24 CITIBANK N.A
Ngân hàng Citibank Việt Nam
CITIVNVX
25 HoChiMinh City Development Joint Stock Commercial Bank (HDBank)
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
HDBCVNVX
26 Global Petro Joint Stock Commercial Bank (GPBank)
Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu
GBNKVNVX
27 Orient Commercial Joint Stock Bank (OCB)
Ngân hàng TMCP Phương Đông
ORCOVNVX
28 Viet Capital Commercial Joint Stock Bank
Ngân hàng TMCP Bản Việt
VCBCVNVX
29 Nam A Commercial Joint Stock Bank (Nam A Bank)
Ngân hàng TMCP Nam Á
NAMAVNVX
30 National Citizen Commercial Joint Stock Bank (NCB)
Ngân hàng TMCP Quốc Dân
NVBAVNVX
31 Vietnam Public Commercial Joint Stock Bank (PVcomBank)
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
WBVNVNVX
32 Sai Gon Commercial Bank (SCB)
Ngân hàng TMCP Sài Gòn
SACLVNVX
33 Saigon Bank For Industry And Trade (Saigonbank)
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
SBITVNVX
34 Saigon – Hanoi Commercial Joint Stock Bank (SHB)
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
SHBAVNVX
35 BAOVIET Commercial Joint Stock Bank (BAOVIET Bank)
Ngân hàng TMCP Bảo Việt
BVBVVNVX
36 Standard Chartered Bank
Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)
SCBLVNVX
37 Shinhan Bank Vietnam
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam
SHBKVNVX


Trên đây là danh sách bank name và swift code của các ngân hàng thường được sử dụng tại Việt Nam, mình sẽ cập nhật thêm trong thời gian tới. Các bạn cũng lưu ý cho, trên thực tế có rất nhiều ngân hàng mở các chi nhánh trên toàn quốc, và mỗi chi nhánh đó lại có 1 swift code khác nhau.

Ví dụ : mã swift code của ngân hàng ANZ
- Tại thành phố Hà Nội : ANZBVNVX
- Tại thành phố Hồ Chí Minh : ANZBVNVX472

Vậy trước khi giao dịch, có cần ghi cụ thể mã swift code cho từng nơi hay không ??? Câu trả lời là không, chúng ta chỉ cần cung cấp duy nhất mã swift code chung (ứng dụng trên phạm vi cả nước) thôi nhé !

Trong trường hợp ngân hàng mà bạn đang tìm kiếm chưa có tên trong danh sách, vui lòng comment bên dưới để được 123itvn hỗ trợ sớm nhất.
Cập nhật : 04/11/2017


Từ khóa tìm kiếm :

  • swift code của các ngân hàng việt nam
  • mã swift code ngân hàng việt nam
  • danh sách mã swift của ngân hàng việt nam
  • bank name và swift code ở việt nam

Có thể bạn sẽ thích

Bình luận !